Từ: tuyển, tuấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuyển, tuấn:

隽 tuyển, tuấn雋 tuyển, tuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyển,tuấn

tuyển, tuấn [tuyển, tuấn]

U+96BD, tổng 10 nét, bộ Truy, chuy 隹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 雋;
Pinyin: jun4, juan4;
Việt bính: syun5 zeon3;

tuyển, tuấn

Nghĩa Trung Việt của từ 隽

Giản thể của chữ .
tuyển, như "tuyển (đầy ý nghĩa)" (gdhn)

Nghĩa của 隽 trong tiếng Trung hiện đại:

[juàn]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 10
Hán Việt: TUYỂN

1. ý nghĩa sâu sắc; đầy ý nghĩa; có ý nghĩa。隽永。
2. họ Tuyển。(Juàn)姓。
Ghi chú: 另见jùn"俊"。
Từ ghép:
隽永

Chữ gần giống với 隽:

, , , , , ,

Dị thể chữ 隽

, ,

Chữ gần giống 隽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隽 Tự hình chữ 隽 Tự hình chữ 隽 Tự hình chữ 隽

tuyển, tuấn [tuyển, tuấn]

U+96CB, tổng 12 nét, bộ Truy, chuy 隹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jun4, juan4;
Việt bính: syun5 zeon3;

tuyển, tuấn

Nghĩa Trung Việt của từ 雋

(Tính) Ý vị, sâu sắc.
◎Như: tuyển vĩnh
, tuyển cú , tuyển ngữ : đều có nghĩa là câu nói, lời bàn ý vị sâu xa.

(Danh)
Thịt béo.

(Danh)
Họ Tuyển.Một âm là tuấn.

(Danh)
Người tài giỏi vượt trội.
§ Thông tuấn .
◇Hán Thư : Tiến dụng anh tuấn (Lễ nhạc chí ) Đề cử thu dùng những người tài giỏi.

(Tính)
Kiệt xuất, xuất chúng.
◎Như: tuấn tài tài năng xuất chúng.

tuấn, như "tuấn tú" (vhn)
tuyển, như "tuyển (đầy ý nghĩa)" (gdhn)

Nghĩa của 雋 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùn]Bộ: 隹- Chuy
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "隽"。同"隽"。

Chữ gần giống với 雋:

,

Dị thể chữ 雋

,

Chữ gần giống 雋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雋 Tự hình chữ 雋 Tự hình chữ 雋 Tự hình chữ 雋

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuấn

tuấn:tuấn tú
tuấn:tuấn tú
tuấn:tuân (núi hiểm rốc)
tuấn:tuấn (cào bùn)
tuấn:tuấn (cào bùn)
tuấn: 
tuấn:tuấn (viên chức nhỏ)
tuấn:tuấn tú
tuấn:tuấn (đồ ăn thừa)
tuấn:tuấn (đồ ăn thừa)
tuấn駿:tuấn mã
tuấn:tuấn mã
tuyển, tuấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuyển, tuấn Tìm thêm nội dung cho: tuyển, tuấn